Tip: Tìm các bài viết liên quan
Trang chủ
 
Sản phẩm
 
Tin tức
 
Dịch vụ
 
Đối tác
 
Liên hệ
 
Giới thiệu
  Sản phẩm
  Bảng giá sản phẩm
      Bảng giá hàng phụ kiện
      Bảng giá đầu cốt
      Bảng giá Bulong, vít
      Báo giá hòm công tơ
      Báo giá sản phẩm gia dụng
  Chi tiết nhỏ
      Ốc cấy
      Giọ khí
      Bạc sắt
      Dây kẹp chì, viên chì
  Phụ kiện Cáp văn xoắn
      Ghíp nhôm
      Đầu Cốt
      Công tơ điện 1pha CV do EMIC sản xuất
      Biển báo
      Hòm công tơ Composit
  Lò xo
  Sản phẩm ép nhựa
      Nhựa gia dụng cao cấp
      Nhựa Công nghiệp
  Thiết bị cơ khí và sản phẩm chuyên dùng
      Băng tải cao su
      Ghi rải cáp
      Máy chuyên dùng
  Bộ kẹp treo cáp quang
  Gông treo cáp, giá cuốn cáp
      Gông treo cáp cột tròn kiểu 1
      Gông treo cáp cột tròn kiểu 2
      Gông treo cáp trên cột đơn
      Gông treo cáp trên cột đôi
      Giá quấn cáp cột đơn
      Giá quấn cáp cột đôi
  Thang máng cáp
  Bulông, ốc vít
  Dụng cụ điện
      Kìm siết đai
  Hoạt động sản xuất kinh doanh
Chứng chỉ ISO
Trang chủ    Phụ kiện Cáp văn xoắn    ốp cột (móc treo)
Thứ Ba, 13/11/2018 - 01:15 AM
Xem ảnh
ốp cột (móc treo)
Chủng loại: phi 14, phi 16, phi 18, phi 20
Giá: 0
Nguồn gốc: Đức Phát
Chi tiết sản phẩm:

Sơ đồ lắp đặt         

   

1. Công dụng:

Là một loại phụ kiện cho lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế và cáp viễn thông, dùng để tạo thành điểm treo, néo, đỡ cáp trên thân, đỉnh cột bê tông chữ nhật hoặc li tâm. Dùng để thay thế cho loại Móc xuyên cột (loại thường dùng trên lưới điện miền Nam bộ và Nam Trung bộ).

2. Cách lắp đặt:

Thường dùng 2 bộ dây đai i-nox bản rộng 20 x 0,6mm đến 20x0,8mm và khoá đai có răng hoặc không răng để lắp trên thân cột bằng Kìm siết đai chuyên dụng.

Nếu có cột thiết kế phù hợp thì có thể dùng 2 bu lông M14-16 để bắt chặt tấm đế vào thân cột.

Khi lắp đặt đường dây, móc cột là điểm tựa để treo các phụ kiện mang dây cáp như Kẹp néo siết (rẽ nhánh, chuyển hướng), kẹp đỡ cáp thẳng (bom treo), kẹp bổ trợ…

3. Các thông số hình học của móc ốp cột:

TT

Loại

KT đế

KT Móc

Khối lượng

1

D14

170x85x2,5

D14

0,55 Kg

2

D16

170x85x2,8

D16

0,60 Kg

3

D18

180x85x3,2

D18

0,75 Kg

4

D20

180x85x3,5

D20

0,85 Kg

4. Các chỉ tiêu kiểm tra vật liệu sản phẩm:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Mức quy định

Kết quả kiểm tra

1

Tải trọng phá hủy

kN

22

22

2

Độ dãn dài

%

23

23

3

Giới hạn bền

N/mm2

380-490

420

4

Độ dày lớp mạ

µm

60

60

5. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển:

+ Dấu hiệu nhận biết: sản phẩm có kiểu dáng như ảnh chụp, các thông số hình học như bảng trên. Trên mặt tấm đế có dập chìm chữ ĐPVN

+ Bao gói: Chứa trong bao tải dứa màu trắng, số lượng 100 cái/ bao, có ghi chủng loại, số lượng, khối lượng, ngày đóng gói…

+ Bảo quản trong nhà, trên kệ khô ráo, tránh ẩm ướt, hoá chất…




Đánh giá:  
          
Số lượt đánh giá:  20
Điểm số:  8 / 10
Đăng nhập
Tên đăng nhập 
Mật khẩu 
  Sản phẩm quan tâm
Giấy chứng nhân đăng kí nhãn hiệu